Ngày 6/10/2049 dương lịch là 10/9/2049 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 6/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 6/10/2049 là âm lịch 10/9/2049, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ. Kiêng: Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Thăm bệnh. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 6/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 6/10/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 6/10/2049 ứng âm lịch 10/9/2049, can chi Giáp Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục. Nên tránh: Tế tự, Cưới hỏi, An giường, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 6/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 6/10/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 6/10/2049 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (67/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.