Ngày 8/10/2049 dương lịch là 12/9/2049 âm lịch, can chi Bính Thìn. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, nạp âm Sa Trung Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 8/10/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 8/10/2049 là âm lịch 12/9/2049, can chi Bính Thìn, nạp âm Sa Trung Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 8/10/2049 tốt hay xấu?
Ngày 8/10/2049 được xếp tốt. Dương lịch 8/10/2049 ứng âm lịch 12/9/2049, can chi Bính Thìn, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 8/10/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 8/10/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Phá. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.