Ngày 19/9/2049 dương lịch là 23/8/2049 âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 19/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 19/9/2049 là âm lịch 23/8/2049, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Quét nhà. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Mua ruộng / sản nghiệp, Đào giếng, Xuất hành, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 19/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 19/9/2049 được xếp tốt. Dương lịch 19/9/2049 ứng âm lịch 23/8/2049, can chi Đinh Dậu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Quét nhà. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Mua ruộng / sản nghiệp, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 19/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 19/9/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 19/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (64/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (64/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.