Ngày 18/9/2049 dương lịch là 22/8/2049 âm lịch, can chi Bính Thân. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/9/2049 là âm lịch 22/8/2049, can chi Bính Thân, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi, Tắm gội. Kiêng: Cầu phúc, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Động thổ, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 18/9/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 18/9/2049 ứng âm lịch 22/8/2049, can chi Bính Thân, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc. Nên tránh: Cầu phúc, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 18/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 18/9/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.