Ngày 17/9/2049 dương lịch là 21/8/2049 âm lịch, can chi Ất Mùi. Đây là ngày rất tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Sa Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/9/2049 là âm lịch 21/8/2049, can chi Ất Mùi, nạp âm Sa Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 17/9/2049 được xếp rất tốt. Dương lịch 17/9/2049 ứng âm lịch 21/8/2049, can chi Ất Mùi, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Cưới hỏi, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 17/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 17/9/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/9/2049 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (67/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.