Dương lịch15/9/2049
Âm lịch19/8/2049
Ngày trong tuầnThứ Tư
Ngày hoàng đạo / hắc đạoChu Tước Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 15/9/2049

Ngày Dương
15
Tháng 9 năm 2049
Thứ Tư
Ngày Âm
19
Tháng 8 năm 2049
Trực Thành
Chu Tước Hắc ĐạoNgày xấu

Thông tin cơ bản ngày 15/9/2049

Can chi ngàyQuý Tỵ
Can chi thángQuý Dậu
Can chi nămKỷ Tỵ
TrựcThành Cát
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíBạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hắc Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHắc Đạo
11:00-12:59NgọHoàng Đạo
13:00-14:59MùiHoàng Đạo
15:00-16:59ThânHắc Đạo
17:00-18:59DậuHắc Đạo
19:00-20:59TuấtHoàng Đạo
21:00-22:59HợiHoàng Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
ThânDậuSửu
Tuổi xung
HợiDầnThân
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Tỵ: không đi xa, tài vật ẩn phục.
Các Ngày KỵKhông phạm ngày kỵ
Ngày này không phạm các ngày kỵ dân gian thường gặp.
Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiTỵHành Hỏa
Nạp ÂmTrường Lưu ThủyHành Thủy
Ngày Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu, Sửu. Ngày xung Hợi. Tháng xung Mão.
Thập Nhị TrựcTrực Thành · Cát
Ngày thứ tư - trực Thành thuận cho việc cát.
Nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánNạp tàiTreo biểnGieo trongTế tựCầu phúc
Kiêng cữ
Cưới hỏiPhá thổTiến nhân khẩuXuất hànhNhập trạchDời nhàXuất hỏaNạp súc
Khổng Minh Lục DiệuXích Khẩu - Hung
Ngày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Bài kệ
Xích Khẩu miệng dễ sai,
Tranh luận hóa họa tai.
Xuất hành nên hoãn lại,
Giữ lời được bình an.
Nhị Thập Bát TúSao Liễu - Hung Tú
Tên ngàyLiễu Thổ Chương
HànhThổ
Tướng tínhCon Nai
Chủ trịThứ Bảy
Nên làm

Tích trữ, sửa kho.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, xây cất, kiện tụng.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 8  2
Sao tốt (8)
Nguyệt Ân
Đại cát.
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Tam Hợp
Sao tốt trong ngày.
Lâm Nhật
Sao tốt trong ngày.
Thiên Hỷ
Tốt hôn nhân, vui vẻ.
Thiên Y
Tốt trị bệnh, cầu an.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Phổ Hộ
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (2)
Trùng Nhật
Sao xấu trong ngày.
Chu Tước
Hắc đạo, kỵ kiện tụng.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnKhông tuần du
Xích KhẩuNgày Xích Khẩu - dễ khẩu thiệt, cãi cọ. Nên giữ miệng, tránh tranh luận và ký kết khi chưa đủ dữ kiện.
Xích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Sự kiện trong ngày
Ngày QT Dân chủ
Kết luận ngày 15/9/2049
Ngày xấu

Ngày có vài tín hiệu cản trở; việc lớn nên giảm quy mô, kiểm tra kỹ giấy tờ và lịch hẹn.

Việc nên làm
Khai thị / mở hàngGiao dịchLập khoánNạp tàiTreo biểnGieo trongTế tựCầu phúc
Việc không nên làm
Cưới hỏiPhá thổTiến nhân khẩuXuất hànhNhập trạchDời nhàXuất hỏaNạp súc
Chọn giờ Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 15/9/2049

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Bạch Lộ

Giai đoạn đầu thu khi chênh lệch nhiệt độ ngày đêm tăng và sương trắng dễ xuất hiện.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Thành

Trực Thành gắn với hoàn thành, thành tựu và kết thúc một quá trình.

Ngày này được xếp loại Cát. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật. Sao xấu cần lưu ý: Trùng Nhật, Chu Tước.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Thành, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Ngày 15/9/2049 dương lịch là 19/8/2049 âm lịch, can chi Quý Tỵ. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Ngày 15/9/2049 theo lịch vạn niên

Dương lịch 15/9/2049 là âm lịch 19/8/2049, can chi Quý Tỵ, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Bạch Lộ.

Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong. Kiêng: Cưới hỏi, Phá thổ, Tiến nhân khẩu, Xuất hành, Nhập trạch, Dời nhà. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).

Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.

Câu hỏi thường gặp

Ngày 15/9/2049 tốt hay xấu?

Ngày 15/9/2049 được xếp xấu. Dương lịch 15/9/2049 ứng âm lịch 19/8/2049, can chi Quý Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài. Nên tránh: Cưới hỏi, Phá thổ, Tiến nhân khẩu, Xuất hành.

Giờ hoàng đạo ngày 15/9/2049 gồm những giờ nào?

Ngày 15/9/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.

Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/9/2049 thế nào?

xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.