Ngày 9/9/2049 dương lịch là 13/8/2049 âm lịch, can chi Đinh Hợi. Đây là ngày rất xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 9/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 9/9/2049 là âm lịch 13/8/2049, can chi Đinh Hợi, nạp âm Ốc Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường, Xuất hỏa, Thượng lương. Kiêng: Làm bếp, Đưa tang, Cắt tóc, Lên thuyền, Cưới hỏi, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 9/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 9/9/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 9/9/2049 ứng âm lịch 13/8/2049, can chi Đinh Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Treo biển, Khai quang, Dời nhà, An giường. Nên tránh: Làm bếp, Đưa tang, Cắt tóc, Lên thuyền.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 9/9/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 9/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.