Ngày 12/9/2049 dương lịch là 16/8/2049 âm lịch, can chi Canh Dần. Đây là ngày tốt, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/9/2049 là âm lịch 16/8/2049, can chi Canh Dần, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ.
Nên: Giải trừ, Phá tường. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 12/9/2049 được xếp tốt. Dương lịch 12/9/2049 ứng âm lịch 16/8/2049, can chi Canh Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Bạch Lộ. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, Phá tường. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 12/9/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.