Ngày 3/9/2049 dương lịch là 7/8/2049 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày rất xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/9/2049 là âm lịch 7/8/2049, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Rất xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Xử Thử.
Nên: Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu, Nạp súc. Kiêng: Đào giếng, Xuất hành, Phá thổ, Đưa tang, An táng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 3/9/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 3/9/2049 ứng âm lịch 7/8/2049, can chi Tân Tỵ, Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Định minh, Làm bếp, Quan kế, Cắt may. Nên tránh: Đào giếng, Xuất hành, Phá thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 3/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 3/9/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.