Ngày 4/9/2049 dương lịch là 8/8/2049 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 4/9/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 4/9/2049 là âm lịch 8/8/2049, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, An cửa, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 9/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 4/9/2049 tốt hay xấu?
Ngày 4/9/2049 được xếp tốt. Dương lịch 4/9/2049 ứng âm lịch 8/8/2049, can chi Nhâm Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 4/9/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 4/9/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.