Ngày 12/8/2049 dương lịch là 14/7/2049 âm lịch, can chi Kỷ Mùi. Đây là ngày rất xấu, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 12/8/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/2049 là âm lịch 14/7/2049, can chi Kỷ Mùi, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang, Nhập liễm. Kiêng: Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Nhập trạch, An cửa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/2049 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 12/8/2049 ứng âm lịch 14/7/2049, can chi Kỷ Mùi, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu. Nên tránh: Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.