Ngày 16/8/2049 dương lịch là 18/7/2049 âm lịch, can chi Quý Hợi. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 16/8/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/8/2049 là âm lịch 18/7/2049, can chi Quý Hợi, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Thu.
Nên: Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp. Kiêng: Cưới hỏi, Kiện tụng, Trị bệnh, Mua ruộng / sản nghiệp, Làm xà, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/8/2049 tốt hay xấu?
Ngày 16/8/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 16/8/2049 ứng âm lịch 18/7/2049, can chi Quý Hợi, Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội. Nên tránh: Cưới hỏi, Kiện tụng, Trị bệnh, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 16/8/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 16/8/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/8/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.