Ngày 18/8/2049 dương lịch là 20/7/2049 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày xấu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 18/8/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 18/8/2049 là âm lịch 20/7/2049, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Xấu. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu.
Nên: Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú. Kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 18/8/2049 tốt hay xấu?
Ngày 18/8/2049 được xếp xấu. Dương lịch 18/8/2049 ứng âm lịch 20/7/2049, can chi Ất Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm. Nên tránh: Cưới hỏi, Nhập trạch, Khai thị / mở hàng, Giao dịch.
Giờ hoàng đạo ngày 18/8/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 18/8/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 18/8/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (34/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.