Ngày 23/8/2049 dương lịch là 25/7/2049 âm lịch, can chi Canh Ngọ. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 23/8/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/8/2049 là âm lịch 25/7/2049, can chi Canh Ngọ, nạp âm Lộ Bàng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành. Kiêng: Nhập trạch, Thượng lương, Nhập liễm, Lợp nhà, Thăm bệnh, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/8/2049 tốt hay xấu?
Ngày 23/8/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 23/8/2049 ứng âm lịch 25/7/2049, can chi Canh Ngọ, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang. Nên tránh: Nhập trạch, Thượng lương, Nhập liễm, Lợp nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 23/8/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 23/8/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/8/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.