Ngày 22/8/2049 dương lịch là 24/7/2049 âm lịch, can chi Kỷ Tỵ. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Đại Lâm Mộc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 22/8/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 22/8/2049 là âm lịch 24/7/2049, can chi Kỷ Tỵ, nạp âm Đại Lâm Mộc. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế. Kiêng: Đưa tang, An táng, Xuất hành, Làm xà, Nạp súc, Đon gỗ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 22/8/2049 tốt hay xấu?
Ngày 22/8/2049 được xếp tốt. Dương lịch 22/8/2049 ứng âm lịch 24/7/2049, can chi Kỷ Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Đưa tang, An táng, Xuất hành, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 22/8/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 22/8/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 22/8/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (64/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.