Ngày 28/8/2049 dương lịch là 1/8/2049 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày bình thường, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 28/8/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/8/2049 là âm lịch 1/8/2049, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Xử Thử.
Nên: Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Kiêng: Cưới hỏi, Gieo trong, Cầu phúc, Làm cầu, An táng, An cửa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/8/2049 tốt hay xấu?
Ngày 28/8/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 28/8/2049 ứng âm lịch 1/8/2049, can chi Ất Hợi, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Xử Thử. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội. Nên tránh: Cưới hỏi, Gieo trong, Cầu phúc, Làm cầu.
Giờ hoàng đạo ngày 28/8/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 28/8/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/8/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.