Ngày 17/12/2049 dương lịch là 23/11/2049 âm lịch, can chi Bính Dần. Đây là ngày rất xấu, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, nạp âm Lư Trung Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 17/12/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 17/12/2049 là âm lịch 23/11/2049, can chi Bính Dần, nạp âm Lư Trung Hỏa. Nhãn ngày: Rất xấu. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền. Kiêng: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc, Xuất hỏa, Nhập trạch. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 17/12/2049 tốt hay xấu?
Ngày 17/12/2049 được xếp rất xấu. Dương lịch 17/12/2049 ứng âm lịch 23/11/2049, can chi Bính Dần, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột. Nên tránh: Cưới hỏi, Động thổ, Phá thổ, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 17/12/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 17/12/2049 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 17/12/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.