Ngày 16/12/2049 dương lịch là 22/11/2049 âm lịch, can chi Ất Sửu. Đây là ngày bình thường, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 16/12/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 16/12/2049 là âm lịch 22/11/2049, can chi Ất Sửu, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương. Kiêng: Trai giao, Đon gỗ, Làm xà, An táng, Đưa tang, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 12/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 16/12/2049 tốt hay xấu?
Ngày 16/12/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 16/12/2049 ứng âm lịch 22/11/2049, can chi Ất Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc. Nên tránh: Trai giao, Đon gỗ, Làm xà, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 16/12/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 16/12/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 16/12/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.