Ngày 26/12/2049 dương lịch là 2/12/2049 âm lịch, can chi Ất Hợi. Đây là ngày tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 26/12/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/12/2049 là âm lịch 2/12/2049, can chi Ất Hợi, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí.
Nên: Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho. Kiêng: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An giường, Gieo trong, An táng, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/12/2049 tốt hay xấu?
Ngày 26/12/2049 được xếp tốt. Dương lịch 26/12/2049 ứng âm lịch 2/12/2049, can chi Ất Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đông Chí. Việc nên cân nhắc: Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương. Nên tránh: Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, An giường, Gieo trong.
Giờ hoàng đạo ngày 26/12/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 26/12/2049 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/12/2049 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (52/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.