Ngày 15/12/2049 dương lịch là 21/11/2049 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/12/2049 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/12/2049 là âm lịch 21/11/2049, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết.
Nên: Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục. Kiêng: Trai giao, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 12/2049 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/12/2049 tốt hay xấu?
Ngày 15/12/2049 được xếp bình thường. Dương lịch 15/12/2049 ứng âm lịch 21/11/2049, can chi Giáp Tý, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến, tiết khí Đại Tuyết. Việc nên cân nhắc: Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú. Nên tránh: Trai giao, Nhập trạch, Sửa bếp, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 15/12/2049 gồm những giờ nào?
Ngày 15/12/2049 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/12/2049 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.