Ngày 23/1/2050 dương lịch là 1/1/2050 âm lịch, can chi Quý Mão. Đây là ngày xấu, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, nạp âm Kim Bạc Kim. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 23/1/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 23/1/2050 là âm lịch 1/1/2050, can chi Quý Mão, nạp âm Kim Bạc Kim. Nhãn ngày: Xấu. Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán. Kiêng: Treo biển, Nhập trạch, Thượng lương, Cầu phúc, Kiện tụng, Làm xà. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 1/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 23/1/2050 tốt hay xấu?
Ngày 23/1/2050 được xếp xấu. Dương lịch 23/1/2050 ứng âm lịch 1/1/2050, can chi Quý Mão, Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài. Nên tránh: Treo biển, Nhập trạch, Thượng lương, Cầu phúc.
Giờ hoàng đạo ngày 23/1/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 23/1/2050 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 23/1/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Chu Tước Hắc Đạo, trực Trừ. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Tây Bắc, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.