Ngày 25/1/2050 dương lịch là 3/1/2050 âm lịch, can chi Ất Tỵ. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 25/1/2050 theo lịch vạn niên
Dương lịch 25/1/2050 là âm lịch 3/1/2050, can chi Ất Tỵ, nạp âm Phúc Đăng Hỏa. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An táng, Đưa tang, Cưới hỏi, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/2050 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 25/1/2050 tốt hay xấu?
Ngày 25/1/2050 được xếp tốt. Dương lịch 25/1/2050 ứng âm lịch 3/1/2050, can chi Ất Tỵ, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Xuất hành, An táng, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 25/1/2050 gồm những giờ nào?
Ngày 25/1/2050 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 25/1/2050 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.