Ngày 12/10/1955 dương lịch là 27/8/1955 âm lịch, can chi Bính Ngọ. Đây là ngày bình thường, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thiên Hà Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/10/1955 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/10/1955 là âm lịch 27/8/1955, can chi Bính Ngọ, nạp âm Thiên Hà Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ. Kiêng: Trai giao, An cửa, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1955 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/10/1955 tốt hay xấu?
Ngày 12/10/1955 được xếp bình thường. Dương lịch 12/10/1955 ứng âm lịch 27/8/1955, can chi Bính Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà. Nên tránh: Trai giao, An cửa, Cưới hỏi, Nạp thái.
Giờ hoàng đạo ngày 12/10/1955 gồm những giờ nào?
Ngày 12/10/1955 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/10/1955 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.