Ngày 12/11/2023 dương lịch là 29/9/2023 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày bình thường, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/11/2023 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/11/2023 là âm lịch 29/9/2023, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Đông.
Nên: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm. Kiêng: Nhập trạch, Làm bếp. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2023 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/2023 tốt hay xấu?
Ngày 12/11/2023 được xếp bình thường. Dương lịch 12/11/2023 ứng âm lịch 29/9/2023, can chi Giáp Tuất, Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh. Nên tránh: Nhập trạch, Làm bếp.
Giờ hoàng đạo ngày 12/11/2023 gồm những giờ nào?
Ngày 12/11/2023 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/11/2023 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (49/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (49/100). Ngày mang Bạch Hổ Hắc Đạo, trực Kiến. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.