Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa
Lịch tháng 11/2023
Ngày tốt xấu tháng 11/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 1080 ngày | 18/9 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 2/11 Đã qua 1079 ngày | 19/9 | Thứ Năm | Mãn | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 3/11 Đã qua 1078 ngày | 20/9 | Thứ Sáu | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 4/11 Đã qua 1077 ngày | 21/9 | Thứ Bảy | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/11 Đã qua 1076 ngày | 22/9 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 6/11 Đã qua 1075 ngày | 23/9 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Đã qua 1074 ngày | 24/9 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 8/11 Đã qua 1073 ngày | 25/9 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 9/11 Đã qua 1072 ngày | 26/9 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 10/11 Đã qua 1071 ngày | 27/9 | Thứ Sáu | Khai | Tắm gội, Quét nhà | |
| 11/11 Đã qua 1070 ngày | 28/9 | Thứ Bảy | Bế | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/11 Đã qua 1069 ngày | 29/9 | Chủ Nhật | Kiến | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm | |
| 13/11 Đã qua 1068 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 14/11 Đã qua 1067 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 15/11 Đã qua 1066 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 16/11 Đã qua 1065 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Bình | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang | |
| 17/11 Đã qua 1064 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 18/11 Đã qua 1063 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc | |
| 19/11 Đã qua 1062 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 20/11 Đã qua 1061 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 21/11 Đã qua 1060 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 22/11 Đã qua 1059 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 23/11 Đã qua 1058 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ | |
| 24/11 Đã qua 1057 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Bế | An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/11 Đã qua 1056 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 26/11 Đã qua 1055 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 27/11 Đã qua 1054 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới | |
| 28/11 Đã qua 1053 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Bình | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 29/11 Đã qua 1052 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 30/11 Đã qua 1051 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế |
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Nạp tài, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nạp súc
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Tắm gội
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 11/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 10/11, 13/11, 20/11, 25/11, 27/11.
Lịch tháng 11/2023
Tháng 11/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Quý Hợi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 10/11, 13/11, 20/11, 25/11, 27/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2023 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 10/11, 13/11, 20/11, 25/11, 27/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2023 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.