Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa
Lịch tháng 4/2023
Ngày tốt xấu tháng 4/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 1294 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa | |
| 2/4 Đã qua 1293 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương | |
| 3/4 Đã qua 1292 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế | |
| 4/4 Đã qua 1291 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 5/4 Đã qua 1290 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 6/4 Đã qua 1289 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 7/4 Đã qua 1288 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 8/4 Đã qua 1287 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 9/4 Đã qua 1286 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 10/4 Đã qua 1285 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 11/4 Đã qua 1284 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Thành | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 12/4 Đã qua 1283 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Thu | ||
| 13/4 Đã qua 1282 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 14/4 Đã qua 1281 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 15/4 Đã qua 1280 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Kiến | Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục | |
| 16/4 Đã qua 1279 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Trừ | Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 17/4 Đã qua 1278 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 18/4 Đã qua 1277 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu | |
| 19/4 Đã qua 1276 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 20/4 Đã qua 1275 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài | |
| 21/4 Đã qua 1274 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 22/4 Đã qua 1273 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 23/4 Đã qua 1272 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Nguy | Lấp hang, Quét nhà | |
| 24/4 Đã qua 1271 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế | |
| 25/4 Đã qua 1270 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Thu | Giải trừ, Phá nhà | |
| 26/4 Đã qua 1269 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Khai | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa | |
| 27/4 Đã qua 1268 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán | |
| 28/4 Đã qua 1267 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 29/4 Đã qua 1266 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ | |
| 30/4 Đã qua 1265 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc |
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Cưới hỏi, Quan kế
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Xuất hành, Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục
Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lấp hang, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Quan kế
Giải trừ, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ
Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 4/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 15/4, 23/4, 26/4, 28/4.
Lịch tháng 4/2023
Tháng 4/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Ất Mão. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 15/4, 23/4, 26/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2023 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/4, 3/4, 6/4, 7/4, 9/4, 15/4, 23/4, 26/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2023 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.