Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng
Lịch tháng 2/2023
Ngày tốt xấu tháng 2/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 1353 ngày | 11/1 | Thứ Tư | Kiến | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng | |
| 2/2 Đã qua 1352 ngày | 12/1 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 3/2 Đã qua 1351 ngày | 13/1 | Thứ Sáu | Mãn | Giải trừ, San nền | |
| 4/2 Đã qua 1350 ngày | 14/1 | Thứ Bảy | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 5/2 Đã qua 1349 ngày | 15/1 | Chủ Nhật | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 6/2 Đã qua 1348 ngày | 16/1 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 7/2 Đã qua 1347 ngày | 17/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Phá nhà | |
| 8/2 Đã qua 1346 ngày | 18/1 | Thứ Tư | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 9/2 Đã qua 1345 ngày | 19/1 | Thứ Năm | Thành | Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 10/2 Đã qua 1344 ngày | 20/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái | |
| 11/2 Đã qua 1343 ngày | 21/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 12/2 Đã qua 1342 ngày | 22/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu | |
| 13/2 Đã qua 1341 ngày | 23/1 | Thứ Hai | Kiến | An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài | |
| 14/2 Đã qua 1340 ngày | 24/1 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ | |
| 15/2 Đã qua 1339 ngày | 25/1 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 16/2 Đã qua 1338 ngày | 26/1 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 17/2 Đã qua 1337 ngày | 27/1 | Thứ Sáu | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 18/2 Đã qua 1336 ngày | 28/1 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 19/2 Đã qua 1335 ngày | 29/1 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 20/2 Đã qua 1334 ngày | 1/2 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 21/2 Đã qua 1333 ngày | 2/2 | Thứ Ba | Nguy | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng | |
| 22/2 Đã qua 1332 ngày | 3/2 | Thứ Tư | Thành | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 23/2 Đã qua 1331 ngày | 4/2 | Thứ Năm | Thu | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong | |
| 24/2 Đã qua 1330 ngày | 5/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 25/2 Đã qua 1329 ngày | 6/2 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 26/2 Đã qua 1328 ngày | 7/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 27/2 Đã qua 1327 ngày | 8/2 | Thứ Hai | Trừ | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 28/2 Đã qua 1326 ngày | 9/2 | Thứ Ba | Mãn | Sửa nhà, San nền, Tế tự |
Cưới hỏi, Xuất hành, Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, An táng
Giải trừ, San nền
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, Di cữu
An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Nạp tài
Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ
Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, An táng
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, An giường, Gieo trong
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 2/2023 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Giáp Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 6/2, 9/2, 16/2, 18/2, 20/2, 25/2, 26/2.
Lịch tháng 2/2023
Tháng 2/2023 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Giáp Dần. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/2, 6/2, 9/2, 16/2, 18/2, 20/2, 25/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/2023 có 8/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/2, 6/2, 9/2, 16/2, 18/2, 20/2, 25/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/2023 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.