Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Lịch tháng 5/2023
Ngày tốt xấu tháng 5/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 1264 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 2/5 Đã qua 1263 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 3/5 Đã qua 1262 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế | |
| 4/5 Đã qua 1261 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 5/5 Đã qua 1260 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 6/5 Đã qua 1259 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 7/5 Đã qua 1258 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc | |
| 8/5 Đã qua 1257 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 9/5 Đã qua 1256 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch | |
| 10/5 Đã qua 1255 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 11/5 Đã qua 1254 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Trừ | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 12/5 Đã qua 1253 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ | |
| 13/5 Đã qua 1252 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 14/5 Đã qua 1251 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Định | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 15/5 Đã qua 1250 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 16/5 Đã qua 1249 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm | |
| 17/5 Đã qua 1248 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Đã qua 1247 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 19/5 Đã qua 1246 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 20/5 Đã qua 1245 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 21/5 Đã qua 1244 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 22/5 Đã qua 1243 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/5 Đã qua 1242 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 24/5 Đã qua 1241 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 25/5 Đã qua 1240 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu | |
| 26/5 Đã qua 1239 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 27/5 Đã qua 1238 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 28/5 Đã qua 1237 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 29/5 Đã qua 1236 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 30/5 Đã qua 1235 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 31/5 Đã qua 1234 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc |
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, Thu thuế
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Động thổ, Phá thổ, Giao dịch
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Nhập liễm
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Hạ lưới, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Giải trừ, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 5/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/5, 14/5, 15/5, 24/5, 28/5, 29/5.
Lịch tháng 5/2023
Tháng 5/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Bính Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/5, 14/5, 15/5, 24/5, 28/5, 29/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2023 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/5, 14/5, 15/5, 24/5, 28/5, 29/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2023 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.