An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Lịch tháng 1/2023
Ngày tốt xấu tháng 1/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 1384 ngày | 10/12 | Chủ Nhật | Phá | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 2/1 Đã qua 1383 ngày | 11/12 | Thứ Hai | Nguy | Giải trừ, Quét nhà | |
| 3/1 Đã qua 1382 ngày | 12/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 4/1 Đã qua 1381 ngày | 13/12 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/1 Đã qua 1380 ngày | 14/12 | Thứ Năm | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 6/1 Đã qua 1379 ngày | 15/12 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 7/1 Đã qua 1378 ngày | 16/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 8/1 Đã qua 1377 ngày | 17/12 | Chủ Nhật | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 9/1 Đã qua 1376 ngày | 18/12 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 10/1 Đã qua 1375 ngày | 19/12 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 11/1 Đã qua 1374 ngày | 20/12 | Thứ Tư | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 12/1 Đã qua 1373 ngày | 21/12 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội | |
| 13/1 Đã qua 1372 ngày | 22/12 | Thứ Sáu | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/1 Đã qua 1371 ngày | 23/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế | |
| 15/1 Đã qua 1370 ngày | 24/12 | Chủ Nhật | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 16/1 Đã qua 1369 ngày | 25/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 17/1 Đã qua 1368 ngày | 26/12 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao | |
| 18/1 Đã qua 1367 ngày | 27/12 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc | |
| 19/1 Đã qua 1366 ngày | 28/12 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 20/1 Đã qua 1365 ngày | 29/12 | Thứ Sáu | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 21/1 Đã qua 1364 ngày | 30/12 | Thứ Bảy | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường | |
| 22/1 Đã qua 1363 ngày | 1/1 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 23/1 Đã qua 1362 ngày | 2/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 24/1 Đã qua 1361 ngày | 3/1 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường | |
| 25/1 Đã qua 1360 ngày | 4/1 | Thứ Tư | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 26/1 Đã qua 1359 ngày | 5/1 | Thứ Năm | Phá | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 27/1 Đã qua 1358 ngày | 6/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 28/1 Đã qua 1357 ngày | 7/1 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Giải trừ | |
| 29/1 Đã qua 1356 ngày | 8/1 | Chủ Nhật | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 30/1 Đã qua 1355 ngày | 9/1 | Thứ Hai | Khai | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 31/1 Đã qua 1354 ngày | 10/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu |
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Tắm gội
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Trừ phục, Thành phục, Nạp tế
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Xuất hành, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường
Phá nhà, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 1/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Quý Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 8/1, 9/1, 16/1, 21/1, 22/1, 23/1, 28/1, 30/1, 31/1.
Lịch tháng 1/2023
Tháng 1/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần, can chi tháng Quý Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 8/1, 9/1, 16/1, 21/1, 22/1, 23/1, 28/1, 30/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2023 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 8/1, 9/1, 16/1, 21/1, 22/1, 23/1, 28/1, 30/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2023 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Nhâm Dần. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Nhâm Dần. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.