Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa
Lịch tháng 10/2023
Ngày tốt xấu tháng 10/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 1111 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 2/10 Đã qua 1110 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Thành | Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 3/10 Đã qua 1109 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu | |
| 4/10 Đã qua 1108 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu | |
| 5/10 Đã qua 1107 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 6/10 Đã qua 1106 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà | |
| 7/10 Đã qua 1105 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế | |
| 8/10 Đã qua 1104 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 9/10 Đã qua 1103 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 10/10 Đã qua 1102 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong | |
| 11/10 Đã qua 1101 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Chấp | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 12/10 Đã qua 1100 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Phá | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 13/10 Đã qua 1099 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Đã qua 1098 ngày | 30/8 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 15/10 Đã qua 1097 ngày | 1/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/10 Đã qua 1096 ngày | 2/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 17/10 Đã qua 1095 ngày | 3/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 18/10 Đã qua 1094 ngày | 4/9 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp | |
| 19/10 Đã qua 1093 ngày | 5/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột | |
| 20/10 Đã qua 1092 ngày | 6/9 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 21/10 Đã qua 1091 ngày | 7/9 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 22/10 Đã qua 1090 ngày | 8/9 | Chủ Nhật | Bình | Làm chuong, San nền | |
| 23/10 Đã qua 1089 ngày | 9/9 | Thứ Hai | Định | Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/10 Đã qua 1088 ngày | 10/9 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 25/10 Đã qua 1087 ngày | 11/9 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Đã qua 1086 ngày | 12/9 | Thứ Năm | Nguy | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 27/10 Đã qua 1085 ngày | 13/9 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 28/10 Đã qua 1084 ngày | 14/9 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 29/10 Đã qua 1083 ngày | 15/9 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/10 Đã qua 1082 ngày | 16/9 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường | |
| 31/10 Đã qua 1081 ngày | 17/9 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ |
Nạp tài, Treo biển, Gieo trong, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu
Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu
Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà
Tế tự, Giải trừ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường, Thu thuế
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Mua ruộng / sản nghiệp
Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong, Dựng cột
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Tế tự, Khai quang, Dời nhà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 10/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/10, 20/10, 23/10, 29/10, 30/10.
Lịch tháng 10/2023
Tháng 10/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/10, 20/10, 23/10, 29/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/2023 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/10, 20/10, 23/10, 29/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/2023 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.