Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Lịch tháng 6/2023
Ngày tốt xấu tháng 6/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 1234 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 2/6 Đã qua 1233 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 3/6 Đã qua 1232 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Bế | Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần | |
| 4/6 Đã qua 1231 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 5/6 Đã qua 1230 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 6/6 Đã qua 1229 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 7/6 Đã qua 1228 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Bình | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng | |
| 8/6 Đã qua 1227 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 9/6 Đã qua 1226 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 10/6 Đã qua 1225 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 11/6 Đã qua 1224 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/6 Đã qua 1223 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Thành | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 13/6 Đã qua 1222 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Thu | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm | |
| 14/6 Đã qua 1221 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Gieo trong | |
| 15/6 Đã qua 1220 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Bế | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 16/6 Đã qua 1219 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Kiến | Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà | |
| 17/6 Đã qua 1218 ngày | 30/4 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ | |
| 18/6 Đã qua 1217 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 19/6 Đã qua 1216 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 20/6 Đã qua 1215 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 21/6 Đã qua 1214 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 22/6 Đã qua 1213 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 23/6 Đã qua 1212 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/6 Đã qua 1211 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp | |
| 25/6 Đã qua 1210 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường | |
| 26/6 Đã qua 1209 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 27/6 Đã qua 1208 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 28/6 Đã qua 1207 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 29/6 Đã qua 1206 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 30/6 Đã qua 1205 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang, Săn bắn, Bắt cá, Khai sinh phần
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm
Tế tự, Gieo trong
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Cầu tự, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Làm xà
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí, Hạ lưới, Tế tự, Sửa bếp
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Gieo trong, An giường
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 6/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/6, 17/6, 19/6, 20/6, 23/6, 26/6, 29/6.
Lịch tháng 6/2023
Tháng 6/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/6, 17/6, 19/6, 20/6, 23/6, 26/6, 29/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2023 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/6, 17/6, 19/6, 20/6, 23/6, 26/6, 29/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2023 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.