Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Lịch tháng 9/2023
Ngày tốt xấu tháng 9/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 1141 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 2/9 Đã qua 1140 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 3/9 Đã qua 1139 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 4/9 Đã qua 1138 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 5/9 Đã qua 1137 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 6/9 Đã qua 1136 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 7/9 Đã qua 1135 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 8/9 Đã qua 1134 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 9/9 Đã qua 1133 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu | |
| 10/9 Đã qua 1132 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Bế | Mọi việc đều kỵ | |
| 11/9 Đã qua 1131 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 12/9 Đã qua 1130 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 13/9 Đã qua 1129 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 14/9 Đã qua 1128 ngày | 30/7 | Thứ Năm | Bình | Mọi việc đều kỵ | |
| 15/9 Đã qua 1127 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 16/9 Đã qua 1126 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 17/9 Đã qua 1125 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 18/9 Đã qua 1124 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 19/9 Đã qua 1123 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Nguy | Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 20/9 Đã qua 1122 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa | |
| 21/9 Đã qua 1121 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm | |
| 22/9 Đã qua 1120 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/9 Đã qua 1119 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Bế | Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ | |
| 24/9 Đã qua 1118 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Quét nhà | |
| 25/9 Đã qua 1117 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 26/9 Đã qua 1116 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành | |
| 27/9 Đã qua 1115 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 28/9 Đã qua 1114 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/9 Đã qua 1113 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Chấp | Giải trừ, Phá tường | |
| 30/9 Đã qua 1112 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường |
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Thượng lương, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, Nạp tế, Họp thân hữu
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Tiến nhân khẩu, An giường, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Châm cứu, Nhập liễm
Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Xuất hành, Quét nhà
Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 9/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Tân Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 4/9, 10/9, 13/9, 15/9, 18/9, 22/9, 24/9, 30/9.
Lịch tháng 9/2023
Tháng 9/2023 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Tân Dậu. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/9, 4/9, 10/9, 13/9, 15/9, 18/9, 22/9, 24/9, 30/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2023 có 9/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/9, 4/9, 10/9, 13/9, 15/9, 18/9, 22/9, 24/9, 30/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2023 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.