Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 12/2023
Ngày tốt xấu tháng 12/2023
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 1050 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/12 Đã qua 1049 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 3/12 Đã qua 1048 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 4/12 Đã qua 1047 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 5/12 Đã qua 1046 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 6/12 Đã qua 1045 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 7/12 Đã qua 1044 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Kiến | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 8/12 Đã qua 1043 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Trừ | Bắt trâu ngựa | |
| 9/12 Đã qua 1042 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 10/12 Đã qua 1041 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Bình | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương | |
| 11/12 Đã qua 1040 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Định | San nền | |
| 12/12 Đã qua 1039 ngày | 30/10 | Thứ Ba | Chấp | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 13/12 Đã qua 1038 ngày | 1/11 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 14/12 Đã qua 1037 ngày | 2/11 | Thứ Năm | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/12 Đã qua 1036 ngày | 3/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 16/12 Đã qua 1035 ngày | 4/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 17/12 Đã qua 1034 ngày | 5/11 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 18/12 Đã qua 1033 ngày | 6/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 19/12 Đã qua 1032 ngày | 7/11 | Thứ Ba | Bế | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 20/12 Đã qua 1031 ngày | 8/11 | Thứ Tư | Kiến | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 21/12 Đã qua 1030 ngày | 9/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 22/12 Đã qua 1029 ngày | 10/11 | Thứ Sáu | Mãn | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 23/12 Đã qua 1028 ngày | 11/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Sửa nhà | |
| 24/12 Đã qua 1027 ngày | 12/11 | Chủ Nhật | Định | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 25/12 Đã qua 1026 ngày | 13/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ | |
| 26/12 Đã qua 1025 ngày | 14/11 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 27/12 Đã qua 1024 ngày | 15/11 | Thứ Tư | Nguy | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 28/12 Đã qua 1023 ngày | 16/11 | Thứ Năm | Thành | Giải trừ, Quét nhà | |
| 29/12 Đã qua 1022 ngày | 17/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 30/12 Đã qua 1021 ngày | 18/11 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 31/12 Đã qua 1020 ngày | 19/11 | Chủ Nhật | Bế | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 2023
Tháng 12/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 3/12, 6/12, 14/12, 23/12.
Lịch tháng 12/2023
Tháng 12/2023 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Mão, can chi tháng Giáp Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 3/12, 6/12, 14/12, 23/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2023 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2023 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2023 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 3/12, 6/12, 14/12, 23/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2023 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2023 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Quý Mão. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2023 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Tý, năm Quý Mão. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.