Ngày 29/11/2023 dương lịch là 17/10/2023 âm lịch, can chi Tân Mão. Đây là ngày xấu, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Tùng Bách Mộc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 29/11/2023 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/11/2023 là âm lịch 17/10/2023, can chi Tân Mão, nạp âm Tùng Bách Mộc. Nhãn ngày: Xấu. Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa. Kiêng: Gieo trong, Đào giếng, Mua ruộng / sản nghiệp. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 11/2023 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/11/2023 tốt hay xấu?
Ngày 29/11/2023 được xếp xấu. Dương lịch 29/11/2023 ứng âm lịch 17/10/2023, can chi Tân Mão, Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Tiểu Tuyết. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự. Nên tránh: Gieo trong, Đào giếng, Mua ruộng / sản nghiệp.
Giờ hoàng đạo ngày 29/11/2023 gồm những giờ nào?
Ngày 29/11/2023 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/11/2023 thế nào?
xuất hành: nên tránh (34/100); cưới hỏi: nên tránh (34/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (34/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (34/100). Ngày mang Huyền Vũ Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.