Ngày 3/2/2023 dương lịch là 13/1/2023 âm lịch, can chi Nhâm Thìn. Đây là ngày tốt, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 3/2/2023 theo lịch vạn niên
Dương lịch 3/2/2023 là âm lịch 13/1/2023, can chi Nhâm Thìn, nạp âm Trường Lưu Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Giải trừ, San nền. Kiêng: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Dựng miếu, Gieo trong, Châm cứu. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/2023 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 3/2/2023 tốt hay xấu?
Ngày 3/2/2023 được xếp tốt. Dương lịch 3/2/2023 ứng âm lịch 13/1/2023, can chi Nhâm Thìn, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Giải trừ, San nền. Nên tránh: Dời nhà, Nhập trạch, Đào giếng, Dựng miếu.
Giờ hoàng đạo ngày 3/2/2023 gồm những giờ nào?
Ngày 3/2/2023 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 3/2/2023 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: cần cân nhắc (64/100); khai trương: cần cân nhắc (64/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (64/100); động thổ: cần cân nhắc (52/100). Cần cân nhắc cho cưới hỏi (64/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Mãn. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.