Ngày 26/4/2023 dương lịch là 7/3/2023 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 26/4/2023 theo lịch vạn niên
Dương lịch 26/4/2023 là âm lịch 7/3/2023, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa. Kiêng: Tế tự, Nhập liễm, An táng, Thăm bệnh, Cưới hỏi, Xuất hành. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2023 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 26/4/2023 tốt hay xấu?
Ngày 26/4/2023 được xếp tốt. Dương lịch 26/4/2023 ứng âm lịch 7/3/2023, can chi Giáp Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ. Nên tránh: Tế tự, Nhập liễm, An táng, Thăm bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 26/4/2023 gồm những giờ nào?
Ngày 26/4/2023 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 26/4/2023 thế nào?
xuất hành: nên tránh (24/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.