Ngày 12/11/2032 dương lịch là 10/10/2032 âm lịch, can chi Nhâm Tuất. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Đại Hải Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/11/2032 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/11/2032 là âm lịch 10/10/2032, can chi Nhâm Tuất, nạp âm Đại Hải Thủy. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông.
Nên: Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang. Kiêng: Khai quang, Đào giếng, An táng, Tạ thổ, Tu phần. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 11/2032 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/11/2032 tốt hay xấu?
Ngày 12/11/2032 được xếp xấu. Dương lịch 12/11/2032 ứng âm lịch 10/10/2032, can chi Nhâm Tuất, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Đông. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái. Nên tránh: Khai quang, Đào giếng, An táng, Tạ thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/11/2032 gồm những giờ nào?
Ngày 12/11/2032 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/11/2032 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.