Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Lịch tháng 11/2032
Ngày tốt xấu tháng 11/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Còn 2208 ngày | 29/9 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 2/11 Còn 2209 ngày | 30/9 | Thứ Ba | Mãn | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 3/11 Còn 2210 ngày | 1/10 | Thứ Tư | Mãn | Làm chuong, San nền | |
| 4/11 Còn 2211 ngày | 2/10 | Thứ Năm | Bình | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 5/11 Còn 2212 ngày | 3/10 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 6/11 Còn 2213 ngày | 4/10 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/11 Còn 2214 ngày | 5/10 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 8/11 Còn 2215 ngày | 6/10 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may | |
| 9/11 Còn 2216 ngày | 7/10 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 10/11 Còn 2217 ngày | 8/10 | Thứ Tư | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 11/11 Còn 2218 ngày | 9/10 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 12/11 Còn 2219 ngày | 10/10 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 13/11 Còn 2220 ngày | 11/10 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 14/11 Còn 2221 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ | |
| 15/11 Còn 2222 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 16/11 Còn 2223 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 17/11 Còn 2224 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 18/11 Còn 2225 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 19/11 Còn 2226 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/11 Còn 2227 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 21/11 Còn 2228 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 22/11 Còn 2229 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 23/11 Còn 2230 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/11 Còn 2231 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 25/11 Còn 2232 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 26/11 Còn 2233 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 27/11 Còn 2234 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 28/11 Còn 2235 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Bình | Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc | |
| 29/11 Còn 2236 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 30/11 Còn 2237 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Cưới hỏi, Tắm gội, Sửa bếp, Động thổ
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Cắt may, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tắm gội, Quét nhà
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Treo biển, Nạp tài, Khai quang, Dời nhà, An giường, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, An giường
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 11/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Tân Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 8/11, 13/11, 15/11, 21/11.
Lịch tháng 11/2032
Tháng 11/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Tân Hợi. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 8/11, 13/11, 15/11, 21/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/2032 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 8/11, 13/11, 15/11, 21/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/2032 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Hợi, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.