Tháng Dương lịch4/2032
Tháng Âm lịch3/2032
Can chi thángGiáp Thìn
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt6 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/2032

Việc làm
1/4Còn 1994 ngày
Bình thường
Âm lịch22/2ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao

2/4Còn 1995 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/2ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ

3/4Còn 1996 ngày
Tốt
Âm lịch24/2ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu

4/4Còn 1997 ngày
Xấu
Âm lịch25/2ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành

5/4Còn 1998 ngày
Bình thường
Âm lịch26/2ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

6/4Còn 1999 ngày
Bình thường
Âm lịch27/2ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường

7/4Còn 2000 ngày
Bình thường
Âm lịch28/2ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

8/4Còn 2001 ngày
Rất xấu
Âm lịch29/2ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng

9/4Còn 2002 ngày
Xấu
Âm lịch30/2ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái

10/4Còn 2003 ngày
Xấu
Âm lịch1/3ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

11/4Còn 2004 ngày
Tốt
Âm lịch2/3ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

12/4Còn 2005 ngày
Bình thường
Âm lịch3/3ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may

13/4Còn 2006 ngày
Xấu
Âm lịch4/3ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự

14/4Còn 2007 ngày
Tốt
Âm lịch5/3ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu

15/4Còn 2008 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm

16/4Còn 2009 ngày
Tốt
Âm lịch7/3ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

17/4Còn 2010 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương

18/4Còn 2011 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản

19/4Còn 2012 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền

20/4Còn 2013 ngày
Bình thường
Âm lịch11/3ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ

21/4Còn 2014 ngày
Xấu
Âm lịch12/3ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà

22/4Còn 2015 ngày
Xấu
Âm lịch13/3ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ

23/4Còn 2016 ngày
Bình thường
Âm lịch14/3ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá

24/4Còn 2017 ngày
Xấu
Âm lịch15/3ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

25/4Còn 2018 ngày
Xấu
Âm lịch16/3ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

26/4Còn 2019 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà

27/4Còn 2020 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/3ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp

28/4Còn 2021 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa

29/4Còn 2022 ngày
Tốt
Âm lịch20/3ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

30/4Còn 2023 ngày
Xấu
Âm lịch21/3ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu

Lịch âm tháng năm 2032

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 11/4, 14/4, 16/4, 26/4, 29/4.

Lịch tháng 4/2032

Tháng 4/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 11/4, 14/4, 16/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/2032 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/2032 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 11/4, 14/4, 16/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/2032 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/2032 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/2032 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.