Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Lịch tháng 4/2032
Ngày tốt xấu tháng 4/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Còn 1994 ngày | 22/2 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Định minh, Sửa bếp, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 2/4 Còn 1995 ngày | 23/2 | Thứ Sáu | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 3/4 Còn 1996 ngày | 24/2 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/4 Còn 1997 ngày | 25/2 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 5/4 Còn 1998 ngày | 26/2 | Thứ Hai | Mãn | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 6/4 Còn 1999 ngày | 27/2 | Thứ Ba | Bình | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 7/4 Còn 2000 ngày | 28/2 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 8/4 Còn 2001 ngày | 29/2 | Thứ Năm | Chấp | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 9/4 Còn 2002 ngày | 30/2 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái | |
| 10/4 Còn 2003 ngày | 1/3 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 11/4 Còn 2004 ngày | 2/3 | Chủ Nhật | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 12/4 Còn 2005 ngày | 3/3 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may | |
| 13/4 Còn 2006 ngày | 4/3 | Thứ Ba | Thu | Tế tự | |
| 14/4 Còn 2007 ngày | 5/3 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu | |
| 15/4 Còn 2008 ngày | 6/3 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 16/4 Còn 2009 ngày | 7/3 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 17/4 Còn 2010 ngày | 8/3 | Thứ Bảy | Trừ | Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương | |
| 18/4 Còn 2011 ngày | 9/3 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản | |
| 19/4 Còn 2012 ngày | 10/3 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 20/4 Còn 2013 ngày | 11/3 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 21/4 Còn 2014 ngày | 12/3 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà | |
| 22/4 Còn 2015 ngày | 13/3 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 23/4 Còn 2016 ngày | 14/3 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 24/4 Còn 2017 ngày | 15/3 | Thứ Bảy | Thành | ||
| 25/4 Còn 2018 ngày | 16/3 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 26/4 Còn 2019 ngày | 17/3 | Thứ Hai | Khai | Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà | |
| 27/4 Còn 2020 ngày | 18/3 | Thứ Ba | Bế | Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp | |
| 28/4 Còn 2021 ngày | 19/3 | Thứ Tư | Kiến | Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 29/4 Còn 2022 ngày | 20/3 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 30/4 Còn 2023 ngày | 21/3 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu |
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Quan kế, Cắt may
Tế tự
Định minh, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Trừ phục, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, An giường, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Nạp thái, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương
Tế tự, Họp thân hữu, An giường, Khởi Toản
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng, Động thổ, Nhập liễm, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Dời nhà
Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu, Treo biển, Dời nhà
Hợp trướng, Quan kế, An giường, Trừ phục, Thành phục, Làm bếp
Xuất hành, Sửa nhà, Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ
Nạp thái, Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Cắt tóc, Họp thân hữu
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 4/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 11/4, 14/4, 16/4, 26/4, 29/4.
Lịch tháng 4/2032
Tháng 4/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Giáp Thìn. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 11/4, 14/4, 16/4, 26/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/2032 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 11/4, 14/4, 16/4, 26/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/2032 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thìn, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.