Ngày 2/4/2032 dương lịch là 23/2/2032 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày rất xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 2/4/2032 theo lịch vạn niên
Dương lịch 2/4/2032 là âm lịch 23/2/2032, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xuân Phân.
Nên: Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ. Kiêng: Tế tự, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch, Nạp thái, An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/2032 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 2/4/2032 tốt hay xấu?
Ngày 2/4/2032 được xếp rất xấu. Dương lịch 2/4/2032 ứng âm lịch 23/2/2032, can chi Mậu Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế, tiết khí Xuân Phân. Việc nên cân nhắc: Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế. Nên tránh: Tế tự, Khai quang, Cưới hỏi, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 2/4/2032 gồm những giờ nào?
Ngày 2/4/2032 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 2/4/2032 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.