Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 12/2032
Ngày tốt xấu tháng 12/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Còn 2238 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 2/12 Còn 2239 ngày | 30/10 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ | |
| 3/12 Còn 2240 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc | |
| 4/12 Còn 2241 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 5/12 Còn 2242 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ | |
| 6/12 Còn 2243 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 7/12 Còn 2244 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 8/12 Còn 2245 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 9/12 Còn 2246 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 10/12 Còn 2247 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 11/12 Còn 2248 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 12/12 Còn 2249 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 13/12 Còn 2250 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi | |
| 14/12 Còn 2251 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/12 Còn 2252 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà | |
| 16/12 Còn 2253 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 17/12 Còn 2254 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 18/12 Còn 2255 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 19/12 Còn 2256 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 20/12 Còn 2257 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 21/12 Còn 2258 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 22/12 Còn 2259 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản | |
| 23/12 Còn 2260 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Bình | San nền | |
| 24/12 Còn 2261 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Định | Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 25/12 Còn 2262 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 26/12 Còn 2263 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/12 Còn 2264 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 28/12 Còn 2265 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 29/12 Còn 2266 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 30/12 Còn 2267 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ | |
| 31/12 Còn 2268 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Bế | Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang |
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc
Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục
Giải trừ
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Quan kế, An máy móc, Dời nhà
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
San nền
Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Dời nhà
Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, Động thổ
Làm xà, Sửa bếp, Động thổ, An cửa, Làm bếp, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 12/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Nhâm Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 11/12, 20/12, 21/12, 26/12.
Lịch tháng 12/2032
Tháng 12/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Nhâm Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/12, 11/12, 20/12, 21/12, 26/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/2032 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/12, 11/12, 20/12, 21/12, 26/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/2032 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tý, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.