Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà
Lịch tháng 5/2032
Ngày tốt xấu tháng 5/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Còn 2024 ngày | 22/3 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà | |
| 2/5 Còn 2025 ngày | 23/3 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc | |
| 3/5 Còn 2026 ngày | 24/3 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 4/5 Còn 2027 ngày | 25/3 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 5/5 Còn 2028 ngày | 26/3 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 6/5 Còn 2029 ngày | 27/3 | Thứ Năm | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 7/5 Còn 2030 ngày | 28/3 | Thứ Sáu | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 8/5 Còn 2031 ngày | 29/3 | Thứ Bảy | Khai | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/5 Còn 2032 ngày | 1/4 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 10/5 Còn 2033 ngày | 2/4 | Thứ Hai | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 11/5 Còn 2034 ngày | 3/4 | Thứ Ba | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 12/5 Còn 2035 ngày | 4/4 | Thứ Tư | Trừ | Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa | |
| 13/5 Còn 2036 ngày | 5/4 | Thứ Năm | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 14/5 Còn 2037 ngày | 6/4 | Thứ Sáu | Bình | Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi | |
| 15/5 Còn 2038 ngày | 7/4 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 16/5 Còn 2039 ngày | 8/4 | Chủ Nhật | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 17/5 Còn 2040 ngày | 9/4 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 18/5 Còn 2041 ngày | 10/4 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 19/5 Còn 2042 ngày | 11/4 | Thứ Tư | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/5 Còn 2043 ngày | 12/4 | Thứ Năm | Thu | Dời nhà | |
| 21/5 Còn 2044 ngày | 13/4 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 22/5 Còn 2045 ngày | 14/4 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 23/5 Còn 2046 ngày | 15/4 | Chủ Nhật | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 24/5 Còn 2047 ngày | 16/4 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 25/5 Còn 2048 ngày | 17/4 | Thứ Ba | Mãn | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 26/5 Còn 2049 ngày | 18/4 | Thứ Tư | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 27/5 Còn 2050 ngày | 19/4 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/5 Còn 2051 ngày | 20/4 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 29/5 Còn 2052 ngày | 21/4 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 30/5 Còn 2053 ngày | 22/4 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương | |
| 31/5 Còn 2054 ngày | 23/4 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường |
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Nạp tài, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang, Xuất hành, Cưới hỏi
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cắt may, Tế tự, An giường, Làm bếp, Dời nhà, Phá thổ
Lấp hang, Hạ lưới
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Thượng lương
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ, Tiến nhân khẩu, An giường
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 5/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 3/5, 8/5, 10/5, 12/5, 16/5, 17/5, 24/5, 29/5, 31/5.
Lịch tháng 5/2032
Tháng 5/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Ất Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/5, 3/5, 8/5, 10/5, 12/5, 16/5, 17/5, 24/5, 29/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/2032 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/5, 3/5, 8/5, 10/5, 12/5, 16/5, 17/5, 24/5, 29/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/2032 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Tỵ, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.