Giải trừ, Tắm gội
Lịch tháng 3/2032
Ngày tốt xấu tháng 3/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Còn 1963 ngày | 20/1 | Thứ Hai | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 2/3 Còn 1964 ngày | 21/1 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 3/3 Còn 1965 ngày | 22/1 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 4/3 Còn 1966 ngày | 23/1 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/3 Còn 1967 ngày | 24/1 | Thứ Sáu | Thành | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 6/3 Còn 1968 ngày | 25/1 | Thứ Bảy | Thu | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 7/3 Còn 1969 ngày | 26/1 | Chủ Nhật | Khai | Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú | |
| 8/3 Còn 1970 ngày | 27/1 | Thứ Hai | Bế | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 9/3 Còn 1971 ngày | 28/1 | Thứ Ba | Kiến | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 10/3 Còn 1972 ngày | 29/1 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 11/3 Còn 1973 ngày | 1/2 | Thứ Năm | Trừ | Quét nhà, Lấp hang | |
| 12/3 Còn 1974 ngày | 2/2 | Thứ Sáu | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 13/3 Còn 1975 ngày | 3/2 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu | |
| 14/3 Còn 1976 ngày | 4/2 | Chủ Nhật | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh | |
| 15/3 Còn 1977 ngày | 5/2 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 16/3 Còn 1978 ngày | 6/2 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 17/3 Còn 1979 ngày | 7/2 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 18/3 Còn 1980 ngày | 8/2 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng | |
| 19/3 Còn 1981 ngày | 9/2 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong | |
| 20/3 Còn 1982 ngày | 10/2 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh | |
| 21/3 Còn 1983 ngày | 11/2 | Chủ Nhật | Bế | Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm | |
| 22/3 Còn 1984 ngày | 12/2 | Thứ Hai | Kiến | Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may | |
| 23/3 Còn 1985 ngày | 13/2 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 24/3 Còn 1986 ngày | 14/2 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 25/3 Còn 1987 ngày | 15/2 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 26/3 Còn 1988 ngày | 16/2 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng | |
| 27/3 Còn 1989 ngày | 17/2 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may | |
| 28/3 Còn 1990 ngày | 18/2 | Chủ Nhật | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/3 Còn 1991 ngày | 19/2 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 30/3 Còn 1992 ngày | 20/2 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 31/3 Còn 1993 ngày | 21/2 | Thứ Tư | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm |
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Cắt tóc, Quan kế, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Họp thân hữu, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Quét nhà, Lấp hang
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Nạp tế, Trừ phục, Thành phục, Nhập liễm, Di cữu
Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Định minh
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Định minh, Nạp thái, Hợp trướng
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Trai giao, Định minh
Định minh, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường, Nhập liễm
Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Tạ thần, Định minh, Cắt may
Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Cưới hỏi, Cầu phúc, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái, Cắt may
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Động thổ, Thượng lương, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 3/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3, 25/3, 26/3.
Lịch tháng 3/2032
Tháng 3/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Quý Mão. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3, 25/3, 26/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/2032 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/3, 13/3, 14/3, 16/3, 22/3, 25/3, 26/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/2032 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mão, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.