Tháng Dương lịch2/2032
Tháng Âm lịch~1/2032
Can chi thángNhâm Dần
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt3 / 29 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/2032

Việc làm
1/2Còn 1980 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

2/2Còn 1981 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

3/2Còn 1982 ngày
Xấu
Âm lịch22/12ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

4/2Còn 1983 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/12ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú

5/2Còn 1984 ngày
Tốt
Âm lịch24/12ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

6/2Còn 1985 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ

7/2Còn 1986 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/12ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi

8/2Còn 1987 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/12ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà

9/2Còn 1988 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà

10/2Còn 1989 ngày
Tốt
Âm lịch29/12ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

11/2Còn 1990 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/1ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái

12/2Còn 1991 ngày
Bình thường
Âm lịch2/1ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự

13/2Còn 1992 ngày
Xấu
Âm lịch3/1ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường

14/2Còn 1993 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/1ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu

15/2Còn 1994 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh

16/2Còn 1995 ngày
Tốt
Âm lịch6/1ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

An giường, Hợp trướng, Nhập trạch, Vấn danh, Nạp thái, Cầu tự

17/2Còn 1996 ngày
Xấu
Âm lịch7/1ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, San nền

18/2Còn 1997 ngày
Xấu
Âm lịch8/1ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái

19/2Còn 1998 ngày
Bình thường
Âm lịch9/1ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế

20/2Còn 1999 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/1ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Phá nhà

21/2Còn 2000 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh

22/2Còn 2001 ngày
Bình thường
Âm lịch12/1ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Bắt cá, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

23/2Còn 2002 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/1ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Tắm gội, Tạ thần, Định minh, Cắt may

24/2Còn 2003 ngày
Bình thường
Âm lịch14/1ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh

25/2Còn 2004 ngày
Bình thường
Âm lịch15/1ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nhập liễm, Khởi Toản, An táng

26/2Còn 2005 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/1ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An giường, Giải trừ, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Giao dịch

27/2Còn 2006 ngày
Rất xấu
Âm lịch17/1ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An giường, Khai quang, Xuất hành, Tế tự, Động thổ

28/2Còn 2007 ngày
Bình thường
Âm lịch18/1ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Họp thân hữu, An giường, Chăn nuôi, Tạc tượng / vẽ tượng

29/2Còn 2008 ngày
Xấu
Âm lịch19/1ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

Lịch âm tháng năm 2032

Lịch âm tháng 2/2032

Tháng 2/203229 ngày, trong đó 3 ngày tốt. Can chi tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Tý. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2032 -