Hạ lưới, Giải trừ
Lịch tháng 6/2032
Ngày tốt xấu tháng 6/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Còn 2055 ngày | 24/4 | Thứ Ba | Thu | Hạ lưới, Giải trừ | |
| 2/6 Còn 2056 ngày | 25/4 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ | |
| 3/6 Còn 2057 ngày | 26/4 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 4/6 Còn 2058 ngày | 27/4 | Thứ Sáu | Kiến | Giải trừ, Quét nhà | |
| 5/6 Còn 2059 ngày | 28/4 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 6/6 Còn 2060 ngày | 29/4 | Chủ Nhật | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 7/6 Còn 2061 ngày | 30/4 | Thứ Hai | Bình | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 8/6 Còn 2062 ngày | 1/5 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 9/6 Còn 2063 ngày | 2/5 | Thứ Tư | Định | An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/6 Còn 2064 ngày | 3/5 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 11/6 Còn 2065 ngày | 4/5 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 12/6 Còn 2066 ngày | 5/5 | Thứ Bảy | Nguy | An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt | |
| 13/6 Còn 2067 ngày | 6/5 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 14/6 Còn 2068 ngày | 7/5 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 15/6 Còn 2069 ngày | 8/5 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 16/6 Còn 2070 ngày | 9/5 | Thứ Tư | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 17/6 Còn 2071 ngày | 10/5 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 18/6 Còn 2072 ngày | 11/5 | Thứ Sáu | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 19/6 Còn 2073 ngày | 12/5 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 20/6 Còn 2074 ngày | 13/5 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 21/6 Còn 2075 ngày | 14/5 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 22/6 Còn 2076 ngày | 15/5 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 23/6 Còn 2077 ngày | 16/5 | Thứ Tư | Phá | Mọi việc đều kỵ | |
| 24/6 Còn 2078 ngày | 17/5 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm | |
| 25/6 Còn 2079 ngày | 18/5 | Thứ Sáu | Thành | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 26/6 Còn 2080 ngày | 19/5 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Gieo trong | |
| 27/6 Còn 2081 ngày | 20/5 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 28/6 Còn 2082 ngày | 21/5 | Thứ Hai | Bế | Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế | |
| 29/6 Còn 2083 ngày | 22/5 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/6 Còn 2084 ngày | 23/5 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trị bệnh, Kinh lạc / dệt
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Mọi việc đều kỵ
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Gieo trong
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cầu tự, Cưới hỏi, Nạp thái, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự, Tháo dỡ
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 6/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 6/6, 8/6, 11/6, 17/6, 20/6, 24/6.
Lịch tháng 6/2032
Tháng 6/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Bính Ngọ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 6/6, 8/6, 11/6, 17/6, 20/6, 24/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/2032 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 6/6, 8/6, 11/6, 17/6, 20/6, 24/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/2032 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Ngọ, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.