Tháng Dương lịch9/2032
Tháng Âm lịch~8/2032
Can chi thángKỷ Dậu
Năm can chiNhâm Tý
Ngày tốt4 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/2032

Việc làm
1/9Còn 2193 ngày
Tốt
Âm lịch27/7ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

2/9Còn 2194 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/7ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

3/9Còn 2195 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/7ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

4/9Còn 2196 ngày
Xấu
Âm lịch30/7ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

5/9Còn 2197 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

6/9Còn 2198 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

7/9Còn 2199 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp

8/9Còn 2200 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái

9/9Còn 2201 ngày
Xấu
Âm lịch5/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú

10/9Còn 2202 ngày
Bình thường
Âm lịch6/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

11/9Còn 2203 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp

12/9Còn 2204 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch

13/9Còn 2205 ngày
Xấu
Âm lịch9/8ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp

14/9Còn 2206 ngày
Bình thường
Âm lịch10/8ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may

15/9Còn 2207 ngày
Tốt
Âm lịch11/8ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

16/9Còn 2208 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương

17/9Còn 2209 ngày
Xấu
Âm lịch13/8ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục

18/9Còn 2210 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

19/9Còn 2211 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/8ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh

20/9Còn 2212 ngày
Xấu
Âm lịch16/8ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang

21/9Còn 2213 ngày
Xấu
Âm lịch17/8ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục

22/9Còn 2214 ngày
Bình thường
Âm lịch18/8ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

23/9Còn 2215 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/8ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ

24/9Còn 2216 ngày
Tốt
Âm lịch20/8ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm

25/9Còn 2217 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/8ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành

26/9Còn 2218 ngày
Xấu
Âm lịch22/8ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

27/9Còn 2219 ngày
Bình thường
Âm lịch23/8ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

28/9Còn 2220 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/8ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ

29/9Còn 2221 ngày
Xấu
Âm lịch25/8ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Khởi cơ, Động thổ, Tháo dỡ, Thượng lương

30/9Còn 2222 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

Lịch âm tháng năm 2032

Lịch âm tháng 9/2032

Tháng 9/203230 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.

Xem lịch âm năm 2032 -