Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang
Lịch tháng 9/2032
Ngày tốt xấu tháng 9/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Còn 2147 ngày | 27/7 | Thứ Tư | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 2/9 Còn 2148 ngày | 28/7 | Thứ Năm | Bình | Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 3/9 Còn 2149 ngày | 29/7 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 4/9 Còn 2150 ngày | 30/7 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu | |
| 5/9 Còn 2151 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Chấp | Phá nhà, Phá tường | |
| 6/9 Còn 2152 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục | |
| 7/9 Còn 2153 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 8/9 Còn 2154 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái | |
| 9/9 Còn 2155 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Bắt thú | |
| 10/9 Còn 2156 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 11/9 Còn 2157 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 12/9 Còn 2158 ngày | 8/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch | |
| 13/9 Còn 2159 ngày | 9/8 | Thứ Hai | Trừ | Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp | |
| 14/9 Còn 2160 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 15/9 Còn 2161 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 16/9 Còn 2162 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 17/9 Còn 2163 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 18/9 Còn 2164 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 19/9 Còn 2165 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 20/9 Còn 2166 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 21/9 Còn 2167 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục | |
| 22/9 Còn 2168 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 23/9 Còn 2169 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 24/9 Còn 2170 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 25/9 Còn 2171 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành | |
| 26/9 Còn 2172 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 27/9 Còn 2173 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 28/9 Còn 2174 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 29/9 Còn 2175 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Chấp | Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần | |
| 30/9 Còn 2176 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường |
Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Tắm gội, Giao dịch
Xuất hành, Giải trừ, Nạp thái, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Cưới hỏi, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Xuất hành, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người, Xuất hành
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Thượng lương, Lập bia, Tu phần
Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 9/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 3/9, 10/9, 12/9, 27/9.
Lịch tháng 9/2032
Tháng 9/2032 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý, can chi tháng Kỷ Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 3/9, 10/9, 12/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/2032 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 3/9, 10/9, 12/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/2032 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Nhâm Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Dậu, năm Nhâm Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.