Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/2032
Ngày tốt xấu tháng 1/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 1903 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Còn 1904 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 3/1 Còn 1905 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/1 Còn 1906 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 5/1 Còn 1907 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 6/1 Còn 1908 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 7/1 Còn 1909 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Kiến | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 8/1 Còn 1910 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 9/1 Còn 1911 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 10/1 Còn 1912 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 11/1 Còn 1913 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 12/1 Còn 1914 ngày | 30/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 13/1 Còn 1915 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 14/1 Còn 1916 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Còn 1917 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 16/1 Còn 1918 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 17/1 Còn 1919 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 18/1 Còn 1920 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 19/1 Còn 1921 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 20/1 Còn 1922 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/1 Còn 1923 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 22/1 Còn 1924 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may | |
| 23/1 Còn 1925 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/1 Còn 1926 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 25/1 Còn 1927 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 26/1 Còn 1928 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Còn 1929 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 28/1 Còn 1930 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 29/1 Còn 1931 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 30/1 Còn 1932 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 31/1 Còn 1933 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Lịch âm tháng năm 2032
Tháng 1/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 10/1, 18/1, 29/1, 30/1.
Lịch tháng 1/2032
Tháng 1/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 10/1, 18/1, 29/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/2032 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/2032 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 8/1, 10/1, 18/1, 29/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/2032 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/2032 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/2032 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.