Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 1/2032
Ngày tốt xấu tháng 1/2032
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Còn 1949 ngày | 19/11 | Thứ Năm | Phá | Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/1 Còn 1950 ngày | 20/11 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học | |
| 3/1 Còn 1951 ngày | 21/11 | Thứ Bảy | Thành | Giải trừ, Phá tường | |
| 4/1 Còn 1952 ngày | 22/11 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà | |
| 5/1 Còn 1953 ngày | 23/11 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường | |
| 6/1 Còn 1954 ngày | 24/11 | Thứ Ba | Bế | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 7/1 Còn 1955 ngày | 25/11 | Thứ Tư | Kiến | Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản | |
| 8/1 Còn 1956 ngày | 26/11 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 9/1 Còn 1957 ngày | 27/11 | Thứ Sáu | Mãn | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 10/1 Còn 1958 ngày | 28/11 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 11/1 Còn 1959 ngày | 29/11 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may | |
| 12/1 Còn 1960 ngày | 30/11 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 13/1 Còn 1961 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc | |
| 14/1 Còn 1962 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 15/1 Còn 1963 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 16/1 Còn 1964 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 17/1 Còn 1965 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 18/1 Còn 1966 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 19/1 Còn 1967 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may | |
| 20/1 Còn 1968 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 21/1 Còn 1969 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 22/1 Còn 1970 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường | |
| 23/1 Còn 1971 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/1 Còn 1972 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Định | Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột | |
| 25/1 Còn 1973 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 26/1 Còn 1974 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Phá | Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/1 Còn 1975 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Nguy | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục | |
| 28/1 Còn 1976 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia | |
| 29/1 Còn 1977 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục | |
| 30/1 Còn 1978 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 31/1 Còn 1979 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học
Giải trừ, Phá tường
Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong, Tạ thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ
Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Lập bia
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc
Lịch âm tháng năm 2032
Lịch âm tháng 1/2032
Tháng 1/2032 có 31 ngày, trong đó 4 ngày tốt. Can chi tháng Tân Sửu, năm Tân Hợi. Dùng bảng ngày tốt xấu bên trên để lọc theo năm sinh và việc cần làm.