Tháng Dương lịch1/2032
Tháng Âm lịch12/2031
Can chi thángTân Sửu
Năm can chiTân Hợi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/2032

Việc làm
1/1Còn 1903 ngày
Tốt
Âm lịch19/11ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

2/1Còn 1904 ngày
Xấu
Âm lịch20/11ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Nhập học

3/1Còn 1905 ngày
Bình thường
Âm lịch21/11ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

4/1Còn 1906 ngày
Bình thường
Âm lịch22/11ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Quét nhà

5/1Còn 1907 ngày
Bình thường
Âm lịch23/11ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Làm xà, An giường

6/1Còn 1908 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/11ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

7/1Còn 1909 ngày
Bình thường
Âm lịch25/11ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

8/1Còn 1910 ngày
Tốt
Âm lịch26/11ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

9/1Còn 1911 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/11ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

10/1Còn 1912 ngày
Tốt
Âm lịch28/11ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Giải trừ

11/1Còn 1913 ngày
Bình thường
Âm lịch29/11ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may

12/1Còn 1914 ngày
Xấu
Âm lịch30/11ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

13/1Còn 1915 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Xuất hành, Cắt tóc

14/1Còn 1916 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/12ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/1Còn 1917 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

16/1Còn 1918 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

17/1Còn 1919 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

18/1Còn 1920 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/12ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

19/1Còn 1921 ngày
Xấu
Âm lịch7/12ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Cắt may

20/1Còn 1922 ngày
Bình thường
Âm lịch8/12ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

21/1Còn 1923 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ

22/1Còn 1924 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Nhập liễm, An giường, Khởi Toản, Tế tự, Cắt may

23/1Còn 1925 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu

24/1Còn 1926 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Nạp thái, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

25/1Còn 1927 ngày
Xấu
Âm lịch13/12ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc

26/1Còn 1928 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

27/1Còn 1929 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Trừ phục

28/1Còn 1930 ngày
Xấu
Âm lịch16/12ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, An táng

29/1Còn 1931 ngày
Tốt
Âm lịch17/12ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Trừ phục

30/1Còn 1932 ngày
Tốt
Âm lịch18/12ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

31/1Còn 1933 ngày
Rất xấu
Âm lịch19/12ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

Lịch âm tháng năm 2032

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 10/1, 18/1, 29/1, 30/1.

Lịch tháng 1/2032

Tháng 1/2032 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi, can chi tháng Tân Sửu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/1, 8/1, 10/1, 18/1, 29/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 2032 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/2032 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/2032 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/1, 8/1, 10/1, 18/1, 29/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/2032 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/2032 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Tân Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/2032 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Tân Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.