Ngày 12/8/1979 dương lịch là 20/6/1979 nhuận âm lịch, can chi Tân Hợi. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/8/1979 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/1979 là âm lịch 20/6/1979 nhuận, can chi Tân Hợi, nạp âm Thoa Xuyến Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Thu.
Nên: Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Kiêng: Mọi việc đều kỵ. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1979 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/1979 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/1979 được xếp rất tốt. Dương lịch 12/8/1979 ứng âm lịch 20/6/1979 nhuận, can chi Tân Hợi, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền. Nên tránh: Mọi việc đều kỵ.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/1979 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/1979 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/1979 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: nên tránh (39/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.