Tháng Dương lịch8/1979
Tháng Âm lịch6/1979
Can chi thángTân Mùi
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1979

Việc làm
1/8Đã qua 17244 ngày
Rất xấu
Âm lịch9/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

2/8Đã qua 17243 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

3/8Đã qua 17242 ngày
Xấu
Âm lịch11/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Dời nhà, Nhập trạch, An máy móc

4/8Đã qua 17241 ngày
Rất tốt
Âm lịch12/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

5/8Đã qua 17240 ngày
Xấu
Âm lịch13/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

6/8Đã qua 17239 ngày
Rất tốt
Âm lịch14/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

7/8Đã qua 17238 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

8/8Đã qua 17237 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa

9/8Đã qua 17236 ngày
Xấu
Âm lịch17/6ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

10/8Đã qua 17235 ngày
Xấu
Âm lịch18/6ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

11/8Đã qua 17234 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/6ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

12/8Đã qua 17233 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/6ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

13/8Đã qua 17232 ngày
Xấu
Âm lịch21/6ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

14/8Đã qua 17231 ngày
Xấu
Âm lịch22/6ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

15/8Đã qua 17230 ngày
Tốt
Âm lịch23/6ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

16/8Đã qua 17229 ngày
Bình thường
Âm lịch24/6ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng

17/8Đã qua 17228 ngày
Xấu
Âm lịch25/6ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

18/8Đã qua 17227 ngày
Bình thường
Âm lịch26/6ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Giao dịch, Lập khoán

19/8Đã qua 17226 ngày
Xấu
Âm lịch27/6ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

20/8Đã qua 17225 ngày
Bình thường
Âm lịch28/6ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

21/8Đã qua 17224 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

22/8Đã qua 17223 ngày
Xấu
Âm lịch30/6ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

23/8Đã qua 17222 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/7ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương

24/8Đã qua 17221 ngày
Bình thường
Âm lịch2/7ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

25/8Đã qua 17220 ngày
Bình thường
Âm lịch3/7ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

26/8Đã qua 17219 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú, Trừ phục

27/8Đã qua 17218 ngày
Xấu
Âm lịch5/7ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

28/8Đã qua 17217 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương

29/8Đã qua 17216 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

30/8Đã qua 17215 ngày
Bình thường
Âm lịch8/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt

31/8Đã qua 17214 ngày
Xấu
Âm lịch9/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 1979

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 6/8, 11/8, 12/8, 15/8, 23/8.

Lịch tháng 8/1979

Tháng 8/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Tân Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/8, 6/8, 11/8, 12/8, 15/8, 23/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1979 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1979 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/8, 6/8, 11/8, 12/8, 15/8, 23/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1979 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1979 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1979 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mùi, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.