Tháng Dương lịch10/1979
Tháng Âm lịch8/1979
Can chi thángQuý Dậu
Năm can chiKỷ Mùi
Ngày tốt11 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1979

Việc làm
1/10Đã qua 17183 ngày
Bình thường
Âm lịch11/8ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

2/10Đã qua 17182 ngày
Xấu
Âm lịch12/8ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Dựng cột

3/10Đã qua 17181 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/8ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

4/10Đã qua 17180 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/8ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

5/10Đã qua 17179 ngày
Xấu
Âm lịch15/8ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

6/10Đã qua 17178 ngày
Tốt
Âm lịch16/8ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú

7/10Đã qua 17177 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu

8/10Đã qua 17176 ngày
Xấu
Âm lịch18/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ

9/10Đã qua 17175 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Cắt may, Cắt tóc, An giường, Làm bếp

10/10Đã qua 17174 ngày
Xấu
Âm lịch20/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Họp thân hữu, Làm chuong

11/10Đã qua 17173 ngày
Xấu
Âm lịch21/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

12/10Đã qua 17172 ngày
Tốt
Âm lịch22/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu

13/10Đã qua 17171 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm chuong, San nền

14/10Đã qua 17170 ngày
Tốt
Âm lịch24/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, An táng, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

15/10Đã qua 17169 ngày
Tốt
Âm lịch25/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản

16/10Đã qua 17168 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/8ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

17/10Đã qua 17167 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/8ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi

18/10Đã qua 17166 ngày
Tốt
Âm lịch28/8ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch

19/10Đã qua 17165 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/8ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài

20/10Đã qua 17164 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/8ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

21/10Đã qua 17163 ngày
Tốt
Âm lịch1/9ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

22/10Đã qua 17162 ngày
Bình thường
Âm lịch2/9ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

23/10Đã qua 17161 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/9ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ, Xuất hỏa

24/10Đã qua 17160 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/9ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may, Quan kế

25/10Đã qua 17159 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

26/10Đã qua 17158 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng, Trừ phục, Thành phục

27/10Đã qua 17157 ngày
Xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

28/10Đã qua 17156 ngày
Tốt
Âm lịch8/9ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

29/10Đã qua 17155 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

30/10Đã qua 17154 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/9ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

31/10Đã qua 17153 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/9ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

Lịch âm tháng năm 1979

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Quý Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 7/10, 9/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 19/10, 21/10, 28/10, 29/10.

Lịch tháng 10/1979

Tháng 10/1979 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi, can chi tháng Quý Dậu. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/10, 7/10, 9/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 19/10, 21/10, 28/10, 29/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1979 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1979 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1979 có 11/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/10, 7/10, 9/10, 12/10, 14/10, 15/10, 18/10, 19/10, 21/10, 28/10, 29/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1979 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1979 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Kỷ Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1979 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Dậu, năm Kỷ Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.